| Thông số | Giá trị |
|---|
| Điện áp | 230 V | | Pha | 1 ~ | | Tần số | 50 Hz | | Công suất | 180 W | | Dòng điện | 1.7 A | | Lưu lượng tối đa | 700 m³/h | | Độ ồn ở khoảng cách 3 m | 41 dB(A) | | Tốc độ quay | 1450 vòng/phút | | Nhiệt độ hoạt động | -20 đến +100 °C | | Cấp bảo vệ | IP54 | | Trọng lượng | 17.0 kg | | Vỏ cách âm | Có | | Vật liệu vỏ | Thép mạ kẽm | | Lắp đặt | Dạng nội tuyến (Inline) |
Linh Hoạt Trong Điều Khiển & Lắp ĐặtHỗ trợ điều khiển tốc độ mượt mà bằng bộ điều khiển thyristor hoặc biến áp tự động (đặt hàng riêng). Dễ dàng kết nối với ống dẫn khí tròn hoặc vuông thông qua các bộ nối và khớp mềm hấp thụ rung. Nguồn điện cấp thông qua hộp thiết bị đầu cuối bên ngoài, tiện lợi khi lắp đặt. Có thể lắp đặt ở nhiều vị trí khác nhau tùy theo hướng dòng khí trong hệ thống.
Động Cơ Hiệu Suất Cao – Bền BỉĐộng cơ đơn hoặc ba tốc độ, sử dụng cánh quạt thép mạ kẽm với lưỡi cong về phía trước. Trang bị vòng bi cao cấp tăng tuổi thọ sử dụng. Động cơ đạt chuẩn cách điện lớp F, bảo vệ IP54, có công tắc nhiệt chống quá nhiệt. Tua bin cân bằng động, vận hành ổn định, độ ồn thấp.
Thiết Kế Cách Âm Ưu ViệtVỏ quạt làm bằng khung nhôm, tấm ốp aluzinc bọc da và cách nhiệt hai lớp có thể tháo rời. Lớp cách âm dày 50 mm bằng len khoáng không cháy, giảm thiểu tối đa tiếng ồn. Cấu trúc dễ dàng điều chỉnh hướng hút thổi (dòng khí nội tuyến hoặc 90°). Gắn trên khung đỡ tích hợp bộ cách ly rung giúp giảm rung động và tiếng ồn. Dễ dàng bảo trì nhờ thiết kế cửa xoay để tiếp cận mô-tơ và cánh quạt. |