CHILLER GIẢI NHIỆT GIÓ CWL-AUC-029
CHILLER GIẢI NHIỆT GIÓ CWL-AUC-029
CHILLER GIẢI NHIỆT GIÓ CWL-AUC-029
CHILLER GIẢI NHIỆT GIÓ CWL-AUC-029

CHILLER GIẢI NHIỆT GIÓ CWL-AUC-029

0₫
Thương hiệu VMV
Mã SP TCAEY 4385

Chính sách bán hàng

  • Thùng gồm có: Sách hướng dẫn, phụ kiện
  • Bảo hành chính hãng: Sản phẩm bảo hành 1 năm, phụ kiện kèm theo bảo hành 6 tháng
  • Nhận hàng miễn phí 48 tiếng
  • Đổi sản phẩm lỗi miễn phí trong 1 tháng.
  • Miễn phí công lắp đặt, chỉ tính tiền

CHILLER GIẢI NHIỆT GIÓ CWL-AUC-029


 

Thông số máy: 

 Đặc điểm: 

  • Sử dụng công nghệ làm mát bằng không khí, phù hợp cho ngành công nghiệp.

  • Cung cấp nước lạnh cho dây chuyền sản xuất hoặc hệ thống điều hòa trung tâm (AHU/FCU).

  • Thiết kế khép kín, dễ lắp đặt ngoài trời, tiết kiệm diện tích.

  • Hoạt động ổn định trong mọi điều kiện thời tiết.

Cấu tạo máy:

  • Máy nén cuộn kín (Scroll Compressor), hoạt động êm và bền.

  • Bình bay hơi dạng tấm (P.H.E), trao đổi nhiệt hiệu quả.

  • Dàn ngưng tụ làm mát bằng không khí, không cần nước giải nhiệt.

  • Môi chất lạnh R-407C, thân thiện môi trường, hiệu suất cao.

  • Bộ điều khiển vi xử lý, kiểm soát hoạt động chính xác và ổn định.

  • Khung máy bằng thép SS400 dày, sơn tĩnh điện chống ăn mòn, tăng độ bền.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MODEL

CWL- AUC - 017

CWL- AUC - 023

CWL- AUC-029

CWL- AUC-035

CWL- AUC-045

HẠNG MỤC

 

 

 

 

 

Nguồn điện (Power supply)

 

3 - 380v - 50Hz

Công suất làm lạnh (Cooling  capacity)

KW

17

23.3

28

35

45

Btu/h

51,000

79,500

100,000

120,000

150,000

Công suất tiêu thụ  (Power consumption)

KW

4.48

7.8

10.7

11.8

12.8

Dòng điện vận hành  (Rated Amps)

A

7.8

12

16

18

26.8

Kiểm soát công suất  (Capacity control)

%

0 - 100

Máy nén
(Compressor)

Kiểu(Type)

Xoắn ốc ( Scroll)

Số lượng (Number Used)

1

Công suất ra (Power)

KW

4

6.7

9

10.1

11.05

R-22 or R407C Refrigerant Charge

KG

3

3.8

4.6

6.1

9

Dàn lạnh (Evaporator)

Loại ( Type)

 

Dạng tấm (Plate Heat Exchanger)

Lưu lượng nước (Water flowrate)

L/S

0.7

1.1

1.5

1.8

1.95

Đường kính ống dẫn (Water Connections)

DN25

DN25

DN32

DN32

DN40

Quạt (Fan condenser)

Loại ( Type)

Loại hướng trục (Propeller Type)

Hướng thổi gió  (Air direction

Loại thổi lên trên (Above blowing type)

Công suất x số lượng (Power x quantity)

0.42kwx2

0.55kw x2

0.85kw x 2

0.85Kw x 2

0.85Kw x 2

Lưu lượng gió (Air Flow)

L/S

3,611

4,167

6,000

6,000

6,700

Trang bị bảo vệ  (Protection devices)

Công tắc áp cao và áp thấp, đồng hồ áp thấp và áp cao, công tắc dòng chảy, Relay bảo vệ phase, bộ điều khiển nhiệt độ, Relay bảo vệ quá tải. (High/low pressure switch, Flow Switch, switch, thermal overload, phase reversal relay, thermostat)

Kích thước
(Dimensions)

L

mm

1333

1500

1600

1600

1600

W

mm

769

900

950

950

950

H

mm

1028

1,200

1,400

1,400

1,400

W5

mm

691

850

850

850

850

L2

mm

1127

1,400

1,500

1,500

1,500

Trọng lượng (Net weight)

KG

200

230

260

290

290

GHI CHÚ

  • Công suất lạnh của bảng quy cách này căn cứ theo nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh vào và nước lạnh ra 12/7 , Nhiệt độ ngoài trời 35 DB, 24 WB.
  • Chúng tôi được phép thay đổi quy cách khi có yêu cầu

CÔNG TY KỸ THUẬT LẠNH VMV
📞 Hotline: 0908121306 (Mr. Vương)
💻 Website: dieuhoakhongkhivmv.vn
📧 Email: kythuatlanhvmv@gmail.com

🏢 Địa chỉ:

  • Trụ sở chính: 14 TCH07, P. Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP.HCM
  • Chi nhánh: Đường 6C, KDC 577, P. Trương Quang Trọng, TP. Quảng Ngãi